Dịch nghĩa:

Kiến thức khoa học đã tiến bộ rất nhiều kể từ thế kỷ 16.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Tri biết; trí tuệ
Thức phân biệt; biết
Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
bằng cách; vì; xét theo; so với
Lai đến; trở thành
Đại lớn; to
Tiến tiến lên; tiến bộ
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân