Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
絵
え
のことはよくわからないが、この
筆
ふで
のタッチはすごいと
思
おも
う。
Tôi không hiểu nhiều về tranh, nhưng tôi nghĩ những nét cọ này tuyệt vời.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
此の
この
này
筆
ふで
bút lông
タッチ
chạm; chạm vào
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
思
Tư
nghĩ