Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はまた
元気
げんき
になったのだから、
大学
だいがく
では
宇宙
うちゅう
科学
かがく
を
勉強
べんきょう
したい。
Tôi đã khỏe lại nên muốn học về khoa học vũ trụ ở đại học.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
又
また
lại; một lần nữa
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
成る
なる
trở thành; đạt được
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
宇宙
うちゅう
vũ trụ; không gian
科学
かがく
khoa học
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
宇
Vũ
mái nhà; nhà; trời
宙
Trụ
giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ