V た ときに (V た ときに) Diễn tả một hành động hoặc sự kiện xảy ra vào một thời điểm cụ thể trong quá khứ; 'khi', 'vào lúc'. JLPT N4
V て くれる (V-te kureru) Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'. JLPT N4