Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が80になってもなお
母親
ははおや
が
生
い
きていたら、
同
おな
じ
注意
ちゅうい
をされているであろう。
Nếu tôi 80 tuổi mà mẹ tôi vẫn còn sống, chắc hẳn bà ấy vẫn sẽ nhắc nhở tôi như vậy.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
成る
なる
trở thành; đạt được
母親
ははおや
mẹ
生きる
いきる
sống; tồn tại
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
注意
ちゅうい
chú ý; thông báo; lưu ý
為る
する
làm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
生
Sinh
sinh; cuộc sống
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích