Dịch nghĩa:
祖父はよくこの机で読書や勉強をしたものでした。
Ông tôi thường đọc sách và học tập ở cái bàn này.
Từ vựng:
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
机
Cơ
bàn
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ