Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
祖父
そふ
が
死
し
んだという
知
し
らせを
聞
き
いた
時
とき
にショックを
受
う
けた
後
のち
、その
少女
しょうじょ
は
泣
な
き
出
だ
した。
Sau khi nghe tin ông tôi qua đời, cô gái ấy đã bật khóc vì sốc.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
祖父
そふ
ông nội; ông ngoại
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
言う
いう
nói
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
ショック
sốc (cảm xúc)
受ける
うける
nhận; lấy
後
あと
phía sau
其の
その
đó; cái đó
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
死
Tử
chết
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
時
Thời
thời gian; giờ
受
Thụ
nhận; trải qua
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
泣
Khấp
khóc
出
Xuất
ra ngoài