Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
真実
しんじつ
を
知
し
ることは
本当
ほんとう
に
難
むずか
しいが
真実
しんじつ
を
語
かた
ることはなおさら
難
むずか
しい。
Biết sự thật thật sự rất khó, nhưng nói ra sự thật còn khó hơn.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
知る
しる
biết; nhận thức
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
語る
かたる
nói về; kể về; kể lại; thuật lại
尚更
なおさら
càng thêm
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
知
Tri
biết; trí tuệ
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ