Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
盛大
せいだい
な
溜息
ためいき
をつきながら、テーブルの
上
うえ
にどさどさとパンを
置
お
き、
椅子
いす
にどっかりと
腰掛
こしか
ける。
Với một tiếng thở dài lớn, anh ấy vừa đặt bánh mì lên bàn vừa ngồi phịch xuống ghế.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
盛大
せいだい
hoành tráng; lớn lao; thịnh vượng
ため息
ためいき
tiếng thở dài
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
どさどさ
ném xuống nhiều vật liên tiếp
置く
おく
đặt; để
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
どっかり
đặt mạnh (vật nặng); ngồi phịch xuống (ghế)
腰掛ける
こしかける
ngồi xuống
Hán tự:
盛
Thịnh
phát đạt; giao phối
大
Đại
lớn; to
溜
Lưu
thu thập; gom lại; nợ đọng
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
上
Thượng
trên
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
腰
Yêu
hông; eo; thắt lưng; ván ốp thấp
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ