ため息 [Tức]

溜息 [Lưu Tức]

溜め息 [Lưu Tức]

ためいき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

tiếng thở dài

JP:溜息ためいきなんてついてた?」「不幸ふしあわせなオーラしながらね」

VI: "Anh có thở dài không?" "Vâng, trong khi tỏa ra một thứ khí chất không hạnh phúc."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ためいきをつくな。
Đừng thở dài.
トムはためいきをついた。
Tom thở dài.
落胆らくたんのためいきをついた。
Anh ta thở dài vì thất vọng.
彼女かのじょ安堵あんどのためいきをもらした。
Cô ấy thở phào nhẹ nhõm.
みんな安堵あんどのためいきをつきました。
Mọi người đã thở phào nhẹ nhõm.
ためいき彼女かのじょくちからた。
Một tiếng thở dài thoát ra từ miệng cô ấy.
トムはおおきなためいきをついた。
Tom đã thở dài một cách nặng nề.
わかおんなはためいきをついた。
Cô gái trẻ thở dài.
かれ後悔こうかいのためいきをついた。
Anh ấy thở dài tiếc nuối.
わかむすめがためいきをつきました。
Cô gái trẻ thở dài.

Hán tự

Từ liên quan đến ため息