Dịch nghĩa:

Trong lĩnh vực phát minh và khoa học kỹ thuật, nhiều từ cũ thường được dùng với nghĩa mới.

Hán tự:

Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
kỹ năng; nghệ thuật
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
Cổ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Tân mới
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị
Trường địa điểm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều