Dịch nghĩa:

Học sinh không học hành nghiêm túc cho đến ngay trước kỳ thi.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Tiền phía trước; trước
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Khí tinh thần; không khí
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ