Dịch nghĩa:

Học sinh đã bắt đầu vỗ tay ngay khi giáo viên mới bước vào lớp.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Tân mới
Tiên trước; trước đây
Giáo giáo dục
Thất phòng
Nhập vào; chèn
Phách vỗ tay; nhịp (nhạc)
Thủ tay
Thí bắt đầu