Dịch nghĩa:

Thì hiện tại hoàn thành được dùng để biểu đạt khoảng thời gian dài từ quá khứ đến hiện tại.

Hán tự:

Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Hoàn hoàn hảo; hoàn thành
Liễu hoàn thành; kết thúc
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Khứ đi; rời
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ