Dịch nghĩa:

Biển băng dễ thay đổi vô cùng - khi trời lạnh không có gió thì đóng băng cứng, nhưng trong bão thì vỡ ra ở những vùng nước rộng lớn ngoài khơi.

Hán tự:

Hải biển; đại dương
Băng cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Hàn lạnh
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Cố cứng lại; đông lại; đông đặc
Đống đông lạnh; đông cứng; làm lạnh
Lam bão; giông tố
Ngoại bên ngoài
Dương đại dương; phương Tây
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Thủy nước
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Cát tỷ lệ; chia; cắt; tách