Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
水面
すいめん
から
飛
と
び
立
た
つ
鳥
とり
は
努
つと
めてあとを
濁
にご
さぬようにする。
Chim bay lên từ mặt nước cố gắng không làm đục nước.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
水面
すいめん
mặt nước
飛び立つ
とびたつ
nhảy lên; cất cánh
鳥
とり
chim
努める
つとめる
cố gắng (làm); nỗ lực; cố gắng hết sức; làm việc chăm chỉ; phấn đấu; cống hiến; cam kết (làm)
濁す
にごす
làm đục (chất lỏng); làm mờ; làm đục; khuấy động
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
水
Thủy
nước
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
鳥
Điểu
chim; gà
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
濁
Trọc
âm; không sạch; sai; nigori; tạp chất