Dịch nghĩa:
桃子は、おはじきを「一つ、二つ、三つ、四つ、五つ、六つ、七つ、八つ、九つ、十」まで数えると黙り込んでしまいました。お母さんが「十一、十二、十三」と続けると嬉しそうに「十四、十五、十六」と数え続けました。
Momoko đếm các hạt bi, "Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười," rồi im lặng. Mẹ cô ấy tiếp tục, "Mười một, mười hai, mười ba," và cô bé vui vẻ đếm tiếp, "Mười bốn, mười lăm, mười sáu."