Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
来月
らいげつ
友達
ともだち
と
一緒
いっしょ
に
北海道
ほっかいどう
に
行
い
くことにした。
Tháng sau tôi quyết định sẽ đi Hokkaido cùng bạn bè.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
来月
らいげつ
tháng sau
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
一緒
いっしょ
cùng nhau
北海道
ほっかいどう
Hokkaido (đảo, đơn vị hành chính cấp tỉnh)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
北
Bắc
bắc
海
Hải
biển; đại dương
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng