Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
最近
さいきん
、
書道
しょどう
してないんだ」「そうなんだ。たまにはしないと
勘
かん
が
鈍
にぶ
るよ」
"Gần đây tôi không luyện thư pháp." "Thế à. Nếu không luyện tập thường xuyên thì sẽ lụt kỹ năng đấy."
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
最近
さいきん
Gần đây
書道
しょどう
thư pháp
為る
する
làm
そう
có vẻ
偶に
たまに
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác
勘
かん
trực giác; giác quan thứ sáu
鈍る
にぶる
trở nên cùn; trở nên không sắc
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
書
Thư
viết
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
勘
Khám
trực giác; cảm nhận; kiểm tra
鈍
Độn
cùn; chậm; ngu ngốc; không sắc bén