Dịch nghĩa:
最近彼女にあったとき、とても幸せそうだった。
Lần gần đây gặp cô ấy, cô ấy trông rất hạnh phúc.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn