Dịch nghĩa:

Theo một cuộc khảo sát gần đây, số lượng người hút thuốc đang dần giảm.

Hán tự:

Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Khiết tiêu thụ; ăn uống
Yên khói
Giả người
Số số; sức mạnh
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
Thiếu ít