Dịch nghĩa:

Máy tính điện tử đầu tiên xuất hiện vào cuối thế kỷ 19.

Hán tự:

Tối tối đa; nhất; cực kỳ
lần đầu; bắt đầu
Điện điện
Khí tinh thần; không khí
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Toán tính toán; số
Khí dụng cụ; khả năng
Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
Mạt cuối; đầu; bột; hậu thế
Xuất ra ngoài
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế