Dịch nghĩa:

Lực lượng quân đội đã được cử đi ngay lập tức để dập tắt cuộc bạo động.

Hán tự:

Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Trấn trấn an; trung tâm bảo tồn hòa bình cổ
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Khiển gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện