Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
普段
ふだん
、
映画
えいが
を
見
み
る
時
とき
はポップコーンを
食
た
べたり、コーラを
飲
の
んだりするんだけど、
次回
じかい
は
飴
あめ
にしよっと。
Thông thường khi xem phim, tôi vừa ăn bỏng ngô vừa uống cola, nhưng lần sau tôi sẽ thử món kẹo.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
普段
ふだん
thông thường; hàng ngày
映画
えいが
phim; điện ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
ポップコーン
bắp rang bơ
食べる
たべる
ăn
コーラ
nước ngọt có ga
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
為る
する
làm
次回
じかい
lần sau (dịp)
飴
あめ
kẹo cứng; kẹo toffee
Hán tự:
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
時
Thời
thời gian; giờ
食
Thực
ăn; thực phẩm
飲
Ẩm
uống
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
飴
Di
kẹo; mạch nha