コーラ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

nước ngọt có ga

JP: コーラをんだらしたがぴりぴりした。

VI: Uống coca làm lưỡi tôi rát hết cả.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

cây kola

🔗 コーラの木

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは、コーラをみます。
Họ uống Coca.
さわやかなテイスティコカ・コーラ。
Coca-Cola có vị tươi mát.
コーヒーよりコーラのほうきだ。
Tôi thích coca hơn cà phê.
コーラが一本いっぽんしい。
Tôi muốn một chai Coca.
コーラをふたつおねがいします。
Làm ơn cho tôi hai chai Coca.
コーラはみんなんでしまったの。
Coca đã hết rồi.
コーラひとつおねがいします。
Một ly Coca-Cola, xin vui lòng.
ハンバーガー2つとコーラをください。
Xin cho tôi hai cái hamburger và một ly cola.
コーラが1びん以上いじょうまれた。
Đã uống hơn một chai Coca.
ポテトのLを1つ、コーラのMを2つ。
Một khoai tây lớn và hai cốc cola vừa.