ポップコーン

Danh từ chung

bắp rang bơ

JP: ポップコーンにかしバターをかけてください。

VI: Hãy rưới bơ tan chảy lên bỏng ngô.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ポップコーンがべたいな。
Tôi muốn ăn bỏng ngô.
ポップコーンがべたくなってきた。
Tôi bắt đầu thèm ăn bỏng ngô.
トムはポップコーンつくってるよ。
Tom đang làm bỏng ngô kìa.
トムがポップコーンをべたんだよ。
Tom đã ăn bỏng ngô.
おれ、ポップコーンきなんだよな。
Tôi thích ăn bỏng ngô lắm.
「ポップコーンのにおいがする」「ほんとだ!」
"Có mùi bỏng ngô kìa." - "Thật đấy!"
ポップコーンにもうすこしおれましょうか?
Chúng ta có nên cho thêm chút muối vào bỏng ngô không?
わたしはポップコーンを2ふくろった。
Tôi đã mua hai túi bỏng ngô.
チョコポップコーンってべたことある?
Bạn đã từng ăn bỏng ngô socola chưa?
ポップコーンはべればべるほどもっとべたくなる。
Ăn bỏng ngô càng nhiều càng muốn ăn thêm.