Dịch nghĩa:

Nhật Bản là một quốc gia thường xuyên xảy ra động đất, vì vậy đôi khi xảy ra đại địa chấn.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Tích ngày xưa; cổ xưa
Địa đất; mặt đất
Chấn rung; chấn động
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Quốc quốc gia
Đại lớn; to
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Sinh sinh; cuộc sống