Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
既
すで
に
知
し
っていることを
証明
しょうめい
してくれるものしか
受
う
け
入
い
れたがらない
傾向
けいこう
が
私
わたし
たちにはあるのである。
Chúng ta có xu hướng chỉ chấp nhận những gì chứng minh những điều chúng ta đã biết.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
既に
すでに
đã; rồi
知る
しる
biết; nhận thức
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
証明
しょうめい
chứng minh; xác nhận
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
傾向
けいこう
xu hướng; khuynh hướng; thiên hướng
私たち
わたしたち
chúng tôi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
既
Kí
trước đây; đã
知
Tri
biết; trí tuệ
証
Chứng
chứng cứ
明
Minh
sáng; ánh sáng
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn
傾
Khuynh
nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
私
Tư
tư nhân; tôi