Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新入
しんにゅう
社員
しゃいん
に
事務所
じむしょ
の
規則
きそく
をよく
理解
りかい
させるのは
君
きみ
の
仕事
しごと
になるよ。
Nhiệm vụ của bạn là phải làm cho nhân viên mới hiểu rõ các quy tắc văn phòng.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
新入社員
しんにゅうしゃいん
nhân viên mới; nhân viên mới vào; người mới tuyển
事務所
じむしょ
văn phòng
規則
きそく
quy tắc; quy định
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
理解
りかい
hiểu biết; sự thông cảm
為る
する
làm
君
きみ
bạn; bạn bè
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
新
Tân
mới
入
Nhập
vào; chèn
社
Xã
công ty; đền thờ
員
Viên
nhân viên; thành viên
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
所
Sở
nơi; mức độ
規
Quy
tiêu chuẩn
則
Tắc
quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
仕
Sĩ
phục vụ; làm