Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しい
計画
けいかく
の
詳
くわ
しいことについてよく
研究
けんきゅう
しなければならない。
Chúng ta cần nghiên cứu kỹ lưỡng về kế hoạch mới.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
詳しい
くわしい
chi tiết; tỉ mỉ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
研究
けんきゅう
nghiên cứu; học tập; điều tra
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
新
Tân
mới
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
詳
Tường
chi tiết
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu