Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
文学
ぶんがく
は、もっともすぐれた
精神
せいしん
の
持
も
ち
主
ぬし
による
人間
にんげん
活動
かつどう
の
反映
はんえい
である。
Văn học là sự phản ánh của hoạt động con người do những người có tâm hồn vĩ đại nhất thực hiện.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
文学
ぶんがく
văn học
最も
もっとも
Nhất
優れる
すぐれる
vượt trội; xuất sắc
精神
せいしん
tinh thần; tâm hồn; linh hồn
持ち主
もちぬし
chủ sở hữu; người sở hữu
よる
dám
人間
にんげん
con người; nhân loại
活動
かつどう
hoạt động; hành động
反映
はんえい
phản chiếu (ánh sáng)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
学
Học
học; khoa học
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
神
Thần
thần; tâm hồn
持
Trì
cầm; giữ
主
Chủ
chủ; chính
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
反
Phản
chống-
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu