Dịch nghĩa:

Giáo sư đã đảm bảo rằng các câu hỏi thi được kiểm tra kỹ lưỡng.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thâm sâu; tăng cường
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng