Dịch nghĩa:

Học sinh hút thuốc lá ngay trong lớp và giáo viên không thể can thiệp sẽ bị phạt.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Thất phòng
Cao cao; đắt
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Sinh sinh; cuộc sống
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
giáo viên; quân đội
Phạt hình phạt; trừng phạt
Thụ nhận; trải qua