Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
持参
じさん
する
靴
くつ
は、かかとのあるモノにしてください。
Mang giày có gót khi đến.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
持参
じさん
mang theo
為る
する
làm
靴
くつ
giày; giày dép; ủng
踵
かかと
gót chân
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
モノ
mono
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
靴
Ngoa
giày