Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
手紙
てがみ
に
貼
は
る
三
さん
銭
せん
切手
きって
が
買
か
えないで、
幾日
いくにち
も
床
とこ
の
間
ま
の
上
うえ
に
置
お
いてあるようになった。
Tôi không thể mua tem ba sen để dán lên thư, nên đã để nó trên bệ cửa sổ trong nhiều ngày.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
手紙
てがみ
thư
張る
はる
dán; dính; gắn
三
さん
ba; 3
銭
せん
sen (một phần trăm của một yên)
切手
きって
tem (bưu chính)
買う
かう
mua; mua sắm
幾
いく
một vài; một số; một ít
床の間
とこのま
tokonoma
上
うえ
trên; trên cao
置く
おく
đặt; để
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
貼
Thiếp
dán; dính; áp dụng
三
Tam
ba
銭
Tiền
đồng xu; 0.01 yên; tiền
切
Thiết
cắt; sắc bén
買
Mãi
mua
幾
Ki
bao nhiêu; một vài
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
床
Sàng
giường; sàn
間
Gian
khoảng cách; không gian
上
Thượng
trên
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố