Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
学者
がくしゃ
としてだけでなく
詩人
しじん
としても
評判
ひょうばん
が
高
たか
い。
Cô ấy không chỉ được đánh giá cao như một học giả mà còn như một nhà thơ.
Ngữ pháp:
~としても (〜to shite mo)
Dù cho, mặc dù, mặc dù
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
学者
がくしゃ
học giả
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
詩人
しじん
nhà thơ
評判
ひょうばん
danh tiếng; sự đánh giá (công chúng); sự phổ biến
高い
たかい
cao; cao lớn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người
評
Bình
đánh giá; phê bình; bình luận
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
高
Cao
cao; đắt