Dịch nghĩa:

Cô ấy thường xuyên đi học muộn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc