Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はがさつな
甥
おい
たちにこれ
以上
いじょう
我慢
がまん
しようとは
思
おも
わなかった。
Cô ấy đã không muốn chịu đựng những đứa cháu hỗn láo nữa.
Ngữ pháp:
~以上 (〜ijou)
Diễn tả 'vì' hoặc 'miễn là' trong ngữ cảnh điều kiện.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
がさつ
thô lỗ; không tinh tế; thô kệch
甥
おい
cháu trai
此れ
これ
cái này
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
我慢
がまん
chịu đựng; kiên nhẫn; bền bỉ; chịu đựng (với điều gì đó)
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
甥
Sanh
cháu trai
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng
思
Tư
nghĩ