がさつ
ガサツ

Tính từ đuôi na

thô lỗ; không tinh tế; thô kệch

Tính từ đuôi na

vô lễ; thô lỗ; thiếu tế nhị; cục cằn

JP: 彼女かのじょはがさつなおいたちにこれ以上いじょう我慢がまんしようとはおもわなかった。

VI: Cô ấy đã không muốn chịu đựng những đứa cháu hỗn láo nữa.