Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はあの
激
はげ
しい
気性
きしょう
を
抑
おさ
えたほうがいい。
Cô ấy nên kiềm chế tính khí nóng nảy của mình.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
あの
này; ừm
激しい
はげしい
dữ dội; mãnh liệt; bão tố
気性
きしょう
tính khí; tâm tính
抑える
おさえる
giữ trong giới hạn (ví dụ: chi tiêu); kiềm chế (ví dụ: cảm xúc); kiểm soát; kiềm chế; giữ trong tầm kiểm soát
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
激
Kích
bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
気
Khí
tinh thần; không khí
性
Tính
giới tính; bản chất
抑
Ức
đàn áp; bây giờ