Dịch nghĩa:

Tôi nghe tin cô ấy kết hôn qua lời đồn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Văn nghe; hỏi; lắng nghe