Dịch nghĩa:
彼は電動タイプライターが欲しかったが、友人は彼を説き伏せてワープロを買わせた。
Anh ấy muốn mua máy đánh chữ điện, nhưng bạn bè đã thuyết phục anh mua máy xử lý văn bản.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
電
Điện
điện
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
欲
Dục
khao khát; tham lam
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
伏
Phục
nằm sấp; cúi xuống; cúi chào; che phủ; đặt (ống)
買
Mãi
mua