電動 [Điện Động]
でんどう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000
Độ phổ biến từ: Top 15000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
chạy bằng điện
JP: 彼は電動タイプライターが欲しかったが、友人は彼を説き伏せてワープロを買わせた。
VI: Anh ấy muốn mua máy đánh chữ điện, nhưng bạn bè đã thuyết phục anh mua máy xử lý văn bản.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムね、電動自転車を買ったのよ。
Tom đã mua một chiếc xe đạp điện.
電動車椅子って免許要るの?
Cần bằng lái để đi xe lăn điện không?
トムは毎日、電動自転車で通勤してるんだよ。
Tom đi làm bằng xe đạp điện mỗi ngày đấy.
とうとう、病気のために、彼は歩くことができなくなり、動き回るのに電動の車椅子を用いなければならなくなった。
Cuối cùng, do bệnh tật, anh ấy không thể đi lại và phải sử dụng xe lăn điện.
「おかえり。遅かったわね」「うん。いつも電動自転車で抜いてく奴がバッテリーが切れて自転車押してたから手伝ってた。電動自転車って、めっちゃ重いんだよ。びっくりした」「ふぅん。ところで、その子って、女の子?男の子?」「えっ」「何でもない。そうやって恋が芽生えるのかなって思って」
"Chào mừng bạn trở về. Hôm nay bạn về muộn nhỉ." "Ừ. Thằng thường vượt qua tôi bằng xe đạp điện hôm nay hết pin nên tôi đã giúp đẩy xe nó. Xe đạp điện nặng lắm, tôi ngạc nhiên lắm." "Thật à. Nhưng mà, đó là con trai hay con gái?" "Ể?" "Không có gì. Tôi chỉ nghĩ không biết tình yêu có nảy sinh từ những tình huống như thế không."
「やっと着いた」「おかえり。すごい汗ね」「うん。電動自転車に乗ってる奴に追い越されそうになったから、ちょっと頑張ってみた」「で、どうだったの?」「負けた」
"Cuối cùng cũng đến nơi." "Chào mừng bạn trở về. Bạn đổ mồ hôi kinh khủng." "Ừ. Tôi suýt bị một thằng đi xe đạp điện vượt qua nên tôi đã cố gắng đạp nhanh hơn." "Và kết quả thế nào?" "Tôi thua."
「電動自転車に乗ってる奴ってずるいよな」「どうしたの?」「だって、こっちは一生懸命汗水たらして漕いでるのに、涼しい顔して勝ち誇ったように横を追い抜いてくんだよ。めっちゃ悔しい」
"Thằng nào đi xe đạp điện thật là gian lận nhỉ." "Có chuyện gì vậy?" "Vì tôi đang cố gắng đạp mà nó cứ thản nhiên vượt qua tôi như thể đang tự hào lắm ý. Thật là khó chịu."