ワープロ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

⚠️Từ viết tắt

máy xử lý văn bản

JP: このワープロをおりしていいですか。

VI: Tôi có thể mượn máy đánh chữ này được không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ワープロをいたい。
Tôi muốn mua một chiếc máy vi tính.
あたらしいワープロがしかった。
Tôi đã muốn có máy xử lý văn bản mới.
これはだれのワープロですか。
Đây là máy xử lý văn bản của ai?
どうもワープロの具合ぐあいわるい。
Có vẻ như máy xử lý văn bản đang có vấn đề.
いつでもワープロをつかってください。
Hãy sử dụng máy xử lý văn bản bất cứ lúc nào.
あなたのワープロを使つかいたいのですが。
Tôi muốn sử dụng máy xử lý văn bản của bạn.
あなたは、ワープロを使つかいますか。
Bạn có sử dụng máy vi tính không?
このワープロは大変たいへん便利べんりだ。
Cái máy xử lý văn bản này rất tiện lợi.
わたししいのはワープロです。
Tất cả những gì tôi muốn là một máy xử lý văn bản.
あなたにあたらしいワープロをってあげよう。
Tôi sẽ mua cho bạn một máy xử lý văn bản mới.