Dịch nghĩa:

Anh ấy đã huấn luyện con chó của mình lấy báo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Khuyển chó
Tân mới
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Thủ lấy; nhận
Huấn hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện