Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
立
た
ち
上
あ
がってテーブルの
上
うえ
の
帽子
ぼうし
を
手
て
に
取
と
ろうとして
手
て
を
伸
の
ばした。
Anh ấy đã đứng dậy và với tay lấy chiếc mũ trên bàn.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
立ち上がる
たちあがる
đứng dậy; đứng lên; đứng lên (trên chân mình)
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
帽子
ぼうし
mũ; nón
手
て
tay; cánh tay
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為る
する
làm
伸ばす
のばす
nuôi dài (tóc, móng)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
上
Thượng
trên
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em
手
Thủ
tay
取
Thủ
lấy; nhận
伸
Thân
mở rộng; kéo dài