Dịch nghĩa:

Anh ấy đã từ chức để chịu trách nhiệm về những tổn thất.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Thất mất; lỗi
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Từ từ chức; từ ngữ