Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
に
車
くるま
を
運転
うんてん
させるつもりはなかったのだが、
彼女
かのじょ
があまりにせがむものだから、
彼
かれ
の
方
ほう
がとうとう
折
お
れた。
Anh ấy không định để cô ấy lái xe, nhưng vì cô ấy nài nỉ quá nhiều, cuối cùng anh ấy đã đồng ý.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
車
くるま
xe hơi; ô tô
運転
うんてん
hoạt động (máy móc)
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
無い
ない
không tồn tại
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
せがむ
nài nỉ
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
到頭
とうとう
cuối cùng; rốt cuộc
折れる
おれる
gãy; bị gãy; gãy đôi; nứt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
車
Xa
xe
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
折
Chiết
gấp; bẻ