Dịch nghĩa:

Mặc dù anh ấy có những khuyết điểm lớn, tôi vẫn nghĩ anh ấy là một học giả vĩ đại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
Học học; khoa học
Giả người
nghĩ