Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
大
おお
きな
欠点
けってん
もあるが、やはり
偉大
いだい
な
学者
がくしゃ
だと
思
おも
う。
Mặc dù anh ấy có những khuyết điểm lớn, tôi vẫn nghĩ anh ấy là một học giả vĩ đại.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
大きな
おおきな
to; lớn
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
矢張り
やはり
như mong đợi; đúng như dự đoán
偉大
いだい
vĩ đại; lớn lao; tuyệt vời; nổi bật; mạnh mẽ
学者
がくしゃ
học giả
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
偉
Vĩ
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
思
Tư
nghĩ