Dịch nghĩa:

Anh ấy nhấn mạnh rằng mình sẽ thực hiện những lời hứa với người dân, nhưng anh ấy đã không giữ nhiều lời hứa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thực thực tế; hạt
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
mạnh mẽ
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Thủ bảo vệ; tuân theo